Tử Vi - Huyền Cơ

Tử vi trọn đời theo tuổi – nam mạng, nữ mạng

Chọn năm sinh và giới tính để đọc tử vi trọn đời: tính cách, công danh, tình duyên, ba giai đoạn cuộc đời, tuổi hợp và sao hạn từng năm.

Lập lá số tử vi của riêng bạn →

Miễn phí, không cần đăng nhập — chỉ cần ngày giờ sinh.

Tử vi trọn đời là gì?

Tử vi trọn đời theo tuổi là cách dân gian luận nét chung của một đời người dựa trên năm sinh âm lịch (can chi, nạp âm) và giới tính: tính cách, đường công danh, tình duyên, tuổi hợp, hướng hợp và các năm sao hạn. Nam mạng và nữ mạng cùng năm sinh khác nhau ở cung mệnh, sao chiếu và hạn, nên mỗi tuổi có hai trang riêng.

Mỗi trang có bảng vận hạn 15 năm tính từ 2026: tuổi âm, sao Cửu Diệu, tám hạn, Tam Tai, Thái Tuế và Kim Lâu. Muốn xem chi tiết theo ngày giờ sinh — mười hai cung, đại vận mười năm, lưu niên — hãy lập lá số tử vi trọn đời miễn phí.

Chọn tuổi 1950–2010

Năm sinhCan chiMệnhNamNữ
2010Canh DầnTùng Bách MộcNam mạngNữ mạng
2009Kỷ SửuTích Lịch HỏaNam mạngNữ mạng
2008Mậu TýTích Lịch HỏaNam mạngNữ mạng
2007Đinh HợiỐc Thượng ThổNam mạngNữ mạng
2006Bính TuấtỐc Thượng ThổNam mạngNữ mạng
2005Ất DậuTuyền Trung ThủyNam mạngNữ mạng
2004Giáp ThânTuyền Trung ThủyNam mạngNữ mạng
2003Quý MùiDương Liễu MộcNam mạngNữ mạng
2002Nhâm NgọDương Liễu MộcNam mạngNữ mạng
2001Tân TỵBạch Lạp KimNam mạngNữ mạng
2000Canh ThìnBạch Lạp KimNam mạngNữ mạng
1999Kỷ MãoThành Đầu ThổNam mạngNữ mạng
1998Mậu DầnThành Đầu ThổNam mạngNữ mạng
1997Đinh SửuGiản Hạ ThủyNam mạngNữ mạng
1996Bính TýGiản Hạ ThủyNam mạngNữ mạng
1995Ất HợiSơn Đầu HỏaNam mạngNữ mạng
1994Giáp TuấtSơn Đầu HỏaNam mạngNữ mạng
1993Quý DậuKiếm Phong KimNam mạngNữ mạng
1992Nhâm ThânKiếm Phong KimNam mạngNữ mạng
1991Tân MùiLộ Bàng ThổNam mạngNữ mạng
1990Canh NgọLộ Bàng ThổNam mạngNữ mạng
1989Kỷ TỵĐại Lâm MộcNam mạngNữ mạng
1988Mậu ThìnĐại Lâm MộcNam mạngNữ mạng
1987Đinh MãoLư Trung HỏaNam mạngNữ mạng
1986Bính DầnLư Trung HỏaNam mạngNữ mạng
1985Ất SửuHải Trung KimNam mạngNữ mạng
1984Giáp TýHải Trung KimNam mạngNữ mạng
1983Quý HợiĐại Hải ThủyNam mạngNữ mạng
1982Nhâm TuấtĐại Hải ThủyNam mạngNữ mạng
1981Tân DậuThạch Lựu MộcNam mạngNữ mạng
1980Canh ThânThạch Lựu MộcNam mạngNữ mạng
1979Kỷ MùiThiên Thượng HỏaNam mạngNữ mạng
1978Mậu NgọThiên Thượng HỏaNam mạngNữ mạng
1977Đinh TỵSa Trung ThổNam mạngNữ mạng
1976Bính ThìnSa Trung ThổNam mạngNữ mạng
1975Ất MãoĐại Khê ThủyNam mạngNữ mạng
1974Giáp DầnĐại Khê ThủyNam mạngNữ mạng
1973Quý SửuTang Đố MộcNam mạngNữ mạng
1972Nhâm TýTang Đố MộcNam mạngNữ mạng
1971Tân HợiThoa Xuyến KimNam mạngNữ mạng
1970Canh TuấtThoa Xuyến KimNam mạngNữ mạng
1969Kỷ DậuĐại Trạch ThổNam mạngNữ mạng
1968Mậu ThânĐại Trạch ThổNam mạngNữ mạng
1967Đinh MùiThiên Hà ThủyNam mạngNữ mạng
1966Bính NgọThiên Hà ThủyNam mạngNữ mạng
1965Ất TỵPhú Đăng HỏaNam mạngNữ mạng
1964Giáp ThìnPhú Đăng HỏaNam mạngNữ mạng
1963Quý MãoKim Bạch KimNam mạngNữ mạng
1962Nhâm DầnKim Bạch KimNam mạngNữ mạng
1961Tân SửuBích Thượng ThổNam mạngNữ mạng
1960Canh TýBích Thượng ThổNam mạngNữ mạng
1959Kỷ HợiBình Địa MộcNam mạngNữ mạng
1958Mậu TuấtBình Địa MộcNam mạngNữ mạng
1957Đinh DậuSơn Hạ HỏaNam mạngNữ mạng
1956Bính ThânSơn Hạ HỏaNam mạngNữ mạng
1955Ất MùiSa Trung KimNam mạngNữ mạng
1954Giáp NgọSa Trung KimNam mạngNữ mạng
1953Quý TỵTrường Lưu ThủyNam mạngNữ mạng
1952Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyNam mạngNữ mạng
1951Tân MãoTùng Bách MộcNam mạngNữ mạng
1950Canh DầnTùng Bách MộcNam mạngNữ mạng

Tra theo con giáp

Lập lá số tử vi của riêng bạn →

Miễn phí, không cần đăng nhập — chỉ cần ngày giờ sinh.