Tử Vi - Huyền Cơ

Sao hạn năm 2027 Đinh Mùi – bảng tra theo năm sinh

Năm 2027 bạn gặp sao gì, hạn gì? Tra theo năm sinh và giới tính, kèm ý nghĩa chín sao, tám hạn và lịch dâng sao giải hạn đầu năm Đinh Mùi.

Lập lá số tử vi của riêng bạn →

Miễn phí, không cần đăng nhập — chỉ cần ngày giờ sinh.

NămĐinh Mùi 2027
Nạp âm nămThiên Hà Thủy
Mùng 1 TếtThứ Bảy, ngày 6/2/2027
Rằm tháng Giêng (lễ dâng sao)20/2/2027

Bảng sao hạn 2027 theo năm sinh

Tìm năm sinh của bạn trong bảng: cột sao là sao chiếu mệnh (Cửu Diệu), cột hạn là vận hạn (bát hạn) năm Đinh Mùi, tính theo tuổi âm — năm sinh tính là 1 tuổi. Bấm vào tên sao để xem chi tiết và cách cúng.

Sao hạn năm Đinh Mùi 2027 cho người sinh 1940–2015
Năm sinhTuổi âm 2027Sao namHạn namSao nữHạn nữ
1940 Canh Thìn88Kế ĐôDiêm VươngThái DươngThiên La
1941 Tân Tỵ87Vân HớnĐịa VõngLa HầuĐịa Võng
1942 Nhâm Ngọ86Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương
1943 Quý Mùi85Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1944 Giáp Thân84Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1945 Ất Dậu83Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1946 Bính Tuất82La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1947 Đinh Hợi81Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1948 Mậu Tý80Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1949 Kỷ Sửu79Kế ĐôDiêm VươngThái DươngThiên La
1950 Canh Dần78Vân HớnĐịa VõngLa HầuĐịa Võng
1951 Tân Mão77Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương
1952 Nhâm Thìn76Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1953 Quý Tỵ75Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1954 Giáp Ngọ74Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1955 Ất Mùi73La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1956 Bính Thân72Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1957 Đinh Dậu71Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1958 Mậu Tuất70Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1959 Kỷ Hợi69Vân HớnĐịa VõngLa HầuĐịa Võng
1960 Canh Tý68Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương
1961 Tân Sửu67Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1962 Nhâm Dần66Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1963 Quý Mão65Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1964 Giáp Thìn64La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1965 Ất Tỵ63Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1966 Bính Ngọ62Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1967 Đinh Mùi61Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1968 Mậu Thân60Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1969 Kỷ Dậu59Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương
1970 Canh Tuất58Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1971 Tân Hợi57Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1972 Nhâm Tý56Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1973 Quý Sửu55La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1974 Giáp Dần54Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1975 Ất Mão53Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1976 Bính Thìn52Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1977 Đinh Tỵ51Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1978 Mậu Ngọ50Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
1979 Kỷ Mùi49Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1980 Canh Thân48Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1981 Tân Dậu47Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1982 Nhâm Tuất46La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1983 Quý Hợi45Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1984 Giáp Tý44Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1985 Ất Sửu43Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1986 Bính Dần42Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1987 Đinh Mão41Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
1988 Mậu Thìn40Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
1989 Kỷ Tỵ39Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1990 Canh Ngọ38Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1991 Tân Mùi37La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1992 Nhâm Thân36Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1993 Quý Dậu35Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1994 Giáp Tuất34Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1995 Ất Hợi33Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1996 Bính Tý32Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
1997 Đinh Sửu31Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
1998 Mậu Dần30Thủy DiệuNgũ MộMộc ĐứcNgũ Mộ
1999 Kỷ Mão29Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
2000 Canh Thìn28La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
2001 Tân Tỵ27Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
2002 Nhâm Ngọ26Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
2003 Quý Mùi25Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
2004 Giáp Thân24Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
2005 Ất Dậu23Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
2006 Bính Tuất22Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
2007 Đinh Hợi21Thủy DiệuNgũ MộMộc ĐứcNgũ Mộ
2008 Mậu Tý20Thổ TúTam KheoVân HớnThiên Tinh
2009 Kỷ Sửu19La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
2010 Canh Dần18Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
2011 Tân Mão17Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
2012 Nhâm Thìn16Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
2013 Quý Tỵ15Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
2014 Giáp Ngọ14Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
2015 Ất Mùi13Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo

Sao nào tốt, sao nào xấu?

Trong chín sao Cửu Diệu, dân gian xếp Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức là sao tốt; La Hầu, Thái Bạch, Kế Đô là sao cần lưu ý; còn lại là sao trung bình, có cát có hung. Năm 2027, mỗi sao chiếu những năm sinh sau:

Sao La Hầu (cần lưu ý)

La Hầu được dân gian gọi là “khẩu thiệt tinh”, gắn với chuyện thị phi, lời qua tiếng lại và giấy tờ. Năm gặp La Hầu, người xưa khuyên nói năng cẩn trọng, giữ hòa khí và hạn chế tranh chấp.

Sao La Hầu năm 2027: ảnh hưởng và cách cúng →

Sao Thổ Tú (trung bình)

Thổ Tú là sao trung bình, hay ứng vào chuyện nhà cửa, đất đai và tiểu nhân quấy nhiễu. Năm này hợp với việc chăm lo tổ ấm, cẩn thận khi đi xa và khi giao dịch bất động sản.

Sao Thổ Tú năm 2027: ảnh hưởng và cách cúng →

Sao Thủy Diệu (trung bình)

Thủy Diệu là “phúc lộc tinh”, có cát có hung: thuận cho việc đi xa, buôn bán, học hành, nhưng dân gian dặn chú ý sông nước và lời ăn tiếng nói.

Sao Thủy Diệu năm 2027: ảnh hưởng và cách cúng →

Sao Thái Bạch (cần lưu ý)

Thái Bạch thường gắn với chuyện hao tài, “tiền vào cửa trước ra cửa sau”. Năm gặp Thái Bạch, lời khuyên phổ biến là chi tiêu có kế hoạch, tránh đầu tư mạo hiểm và giữ gìn sức khỏe.

Sao Thái Bạch năm 2027: ảnh hưởng và cách cúng →

Sao Thái Dương (tốt)

Thái Dương là sao tốt, tượng mặt trời: công việc hanh thông, dễ được cất nhắc, gia đạo vui vẻ. Đây là năm thuận để mở việc mới, học thêm, xây dựng uy tín.

Sao Thái Dương năm 2027: ảnh hưởng và cách cúng →

Sao Vân Hớn (trung bình)

Vân Hớn (có nơi viết Vân Hán) là sao trung bình, tính Hỏa, hay ứng vào chuyện nóng nảy, thị phi, giấy tờ. Giữ bình tĩnh, làm việc minh bạch là cách đi qua năm Vân Hớn nhẹ nhàng.

Sao Vân Hớn năm 2027: ảnh hưởng và cách cúng →

Sao Kế Đô (cần lưu ý)

Kế Đô được xem là sao hay đem chuyện buồn phiền, lo toan trong gia đạo. Tuy vậy dân gian cũng nói Kế Đô có thể mang lại lộc khi đi xa làm ăn. Năm này hợp với sự chừng mực, quan tâm người thân.

Sao Kế Đô năm 2027: ảnh hưởng và cách cúng →

Sao Thái Âm (tốt)

Thái Âm là sao tốt, tượng mặt trăng: tài lộc, danh tiếng và chuyện tình cảm thuận lợi. Năm Thái Âm hợp với việc ổn định gia đình, tích lũy tài sản.

Sao Thái Âm năm 2027: ảnh hưởng và cách cúng →

Sao Mộc Đức (tốt)

Mộc Đức là sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận và sự giúp đỡ. Năm gặp Mộc Đức thường thuận cho cưới hỏi, học hành, làm ăn có quý nhân.

Sao Mộc Đức năm 2027: ảnh hưởng và cách cúng →

Tám vận hạn năm 2027

Bên cạnh sao chiếu mệnh, mỗi tuổi còn gặp một trong tám vận hạn. Hạn được tính riêng cho nam và nữ, nên vợ chồng cùng tuổi vẫn có thể gặp hạn khác nhau.

Cách tính sao chiếu mệnh

Lấy tuổi âm năm cần xem, chia cho 9 lấy số dư (dư 0 tính là 9), rồi đối chiếu bảng sau. Cứ chín năm sao lại lặp lại, nên người hơn kém nhau 9, 18, 27 tuổi gặp cùng một sao.

Ví dụ người sinh năm 1990, năm 2027 là 38 tuổi âm; 38 chia 9 dư 2 — nam gặp Thổ Tú, nữ gặp Vân Hớn.

Cúng dâng sao giải hạn

Theo tục lệ, nhiều gia đình làm lễ dâng sao giải hạn vào dịp đầu năm, phổ biến nhất là ngày Rằm tháng Giêng (năm 2027 rơi vào 20/2/2027 dương lịch), tại nhà hoặc tại chùa. Người gặp sao xấu có thể cúng hằng tháng vào ngày riêng của sao đó:

Lịch dâng sao theo sách cúng phổ biến
SaoNgày âm hằng thángGiờSố nếnHướngBài vị
La Hầumùng 8giờ Hợi (21–23 giờ)9Bắcvàng
Thổ Túmùng 19giờ Tuất (19–21 giờ)5Tâyvàng
Thủy Diệumùng 21giờ Dậu (17–19 giờ)7Bắcđen
Thái Bạchmùng 15giờ Dậu (17–19 giờ)8Tâytrắng
Thái Dươngmùng 27giờ Hợi (21–23 giờ)12Đôngvàng
Vân Hớnmùng 29giờ Tuất (19–21 giờ)15Đôngđỏ
Kế Đômùng 18giờ Hợi (21–23 giờ)21Tâyvàng
Thái Âmmùng 26giờ Dậu (17–19 giờ)7Tâyvàng
Mộc Đứcmùng 25giờ Dậu (17–19 giờ)20Đôngxanh

Cúng sao là tín ngưỡng dân gian, mỗi vùng làm một khác; nhiều nhà chùa khuyên lấy việc thiện, sống chừng mực làm gốc. Điều thiết thực nhất trong năm sao xấu vẫn là cẩn thận đi lại, giữ sức khỏe và chi tiêu có kế hoạch.

Xem thêm

Câu hỏi thường gặp

Năm 2027 tuổi nào gặp sao La Hầu?

Nam sinh 1946, 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009; nữ sinh 1941, 1950, 1959, 1968, 1977, 1986, 1995, 2004, 2013 (trong khoảng 1940–2015).

Năm 2027 tuổi nào gặp sao Kế Đô?

Nam sinh 1940, 1949, 1958, 1967, 1976, 1985, 1994, 2003, 2012; nữ sinh 1946, 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009.

Sao hạn tính theo tuổi âm hay tuổi dương?

Theo tuổi âm (tuổi mụ): năm sinh tính là 1 tuổi, mỗi Tết thêm 1 tuổi. Năm 2027, tuổi âm bằng 2028 trừ năm sinh.

Cúng dâng sao giải hạn vào ngày nào?

Phổ biến nhất là Rằm tháng Giêng (năm 2027 là ngày 20/2/2027 dương lịch); người gặp sao xấu có thể cúng hằng tháng vào ngày riêng của sao.

Lập lá số tử vi của riêng bạn →

Miễn phí, không cần đăng nhập — chỉ cần ngày giờ sinh.