Xem tuổi cưới năm 2027
Năm Đinh Mùi 2027: 19/34 năm sinh (1975–2008) không phạm Kim Lâu theo tuổi cô dâu. Chọn năm sinh để xem chi tiết và ngày cưới không xung tuổi.
Miễn phí: so lá số hai người theo ngày giờ sinh.
Nữ tuổi nào cưới năm 2027 không phạm Kim Lâu?
- Bính Thìn 1976
- Mậu Ngọ 1978
- Kỷ Mùi 1979
- Tân Dậu 1981
- Quý Hợi 1983
- Ất Sửu 1985
- Đinh Mão 1987
- Mậu Thìn 1988
- Canh Ngọ 1990
- Nhâm Thân 1992
- Giáp Tuất 1994
- Bính Tý 1996
- Đinh Sửu 1997
- Kỷ Mão 1999
- Tân Tỵ 2001
- Quý Mùi 2003
- Ất Dậu 2005
- Bính Tuất 2006
- Mậu Tý 2008
Bảng tra theo năm sinh cô dâu
| Năm sinh | Tuổi âm 2027 | Kim Lâu | Tam Tai | Cô dâu cưới |
|---|---|---|---|---|
| 1975 · Ất Mão | 53 | Kim Lâu Lục Súc | Phạm | Cân nhắc |
| 1976 · Bính Thìn | 52 | — | — | Được |
| 1977 · Đinh Tỵ | 51 | Kim Lâu Tử | — | Cân nhắc |
| 1978 · Mậu Ngọ | 50 | — | — | Được |
| 1979 · Kỷ Mùi | 49 | — | Phạm | Được |
| 1980 · Canh Thân | 48 | Kim Lâu Thê | — | Cân nhắc |
| 1981 · Tân Dậu | 47 | — | — | Được |
| 1982 · Nhâm Tuất | 46 | Kim Lâu Thân | — | Cân nhắc |
| 1983 · Quý Hợi | 45 | — | Phạm | Được |
| 1984 · Giáp Tý | 44 | Kim Lâu Lục Súc | — | Cân nhắc |
| 1985 · Ất Sửu | 43 | — | — | Được |
| 1986 · Bính Dần | 42 | Kim Lâu Tử | — | Cân nhắc |
| 1987 · Đinh Mão | 41 | — | Phạm | Được |
| 1988 · Mậu Thìn | 40 | — | — | Được |
| 1989 · Kỷ Tỵ | 39 | Kim Lâu Thê | — | Cân nhắc |
| 1990 · Canh Ngọ | 38 | — | — | Được |
| 1991 · Tân Mùi | 37 | Kim Lâu Thân | Phạm | Cân nhắc |
| 1992 · Nhâm Thân | 36 | — | — | Được |
| 1993 · Quý Dậu | 35 | Kim Lâu Lục Súc | — | Cân nhắc |
| 1994 · Giáp Tuất | 34 | — | — | Được |
| 1995 · Ất Hợi | 33 | Kim Lâu Tử | Phạm | Cân nhắc |
| 1996 · Bính Tý | 32 | — | — | Được |
| 1997 · Đinh Sửu | 31 | — | — | Được |
| 1998 · Mậu Dần | 30 | Kim Lâu Thê | — | Cân nhắc |
| 1999 · Kỷ Mão | 29 | — | Phạm | Được |
| 2000 · Canh Thìn | 28 | Kim Lâu Thân | — | Cân nhắc |
| 2001 · Tân Tỵ | 27 | — | — | Được |
| 2002 · Nhâm Ngọ | 26 | Kim Lâu Lục Súc | — | Cân nhắc |
| 2003 · Quý Mùi | 25 | — | Phạm | Được |
| 2004 · Giáp Thân | 24 | Kim Lâu Tử | — | Cân nhắc |
| 2005 · Ất Dậu | 23 | — | — | Được |
| 2006 · Bính Tuất | 22 | — | — | Được |
| 2007 · Đinh Hợi | 21 | Kim Lâu Thê | Phạm | Cân nhắc |
| 2008 · Mậu Tý | 20 | — | — | Được |
Cách xem tuổi cưới
Dân gian xét Kim Lâu theo tuổi âm của cô dâu: lấy tuổi mụ chia 9, dư 1, 3, 6, 8 là phạm. Một số nơi xét thêm Tam Tai, xung Thái Tuế và tháng cưới hợp tuổi cô dâu. Khi tuổi chưa đẹp, nhiều gia đình chọn lùi năm hoặc làm lễ “xin dâu”.
Chọn ngày: mỗi trang năm sinh liệt kê ngày cưới năm 2027 không xung tuổi; bảng ngày tốt từng tháng ở xem ngày tốt.
Câu hỏi thường gặp
Năm 2027 nữ tuổi nào cưới được?
Nữ sinh các năm 1976, 1978, 1979, 1981, 1983, 1985, 1987, 1988, 1990, 1992, 1994, 1996, 1997, 1999, 2001, 2003, 2005, 2006, 2008 không phạm Kim Lâu năm Đinh Mùi 2027.
Kim Lâu xét theo tuổi ai?
Theo tục lệ phổ biến, Kim Lâu khi cưới xét theo tuổi âm của cô dâu.
Miễn phí: so lá số hai người theo ngày giờ sinh.