Xem tuổi xông đất năm Đinh Mùi 2027
Ai nên xông đất nhà bạn Tết Đinh Mùi? Nguyên tắc chọn tuổi hợp năm, hợp gia chủ và bảng gợi ý tính sẵn cho gia chủ sinh từ 1960 đến 2000.
Miễn phí, không cần đăng nhập — chỉ cần ngày giờ sinh.
Xông đất là gì?
Xông đất (hay đạp đất, mở hàng) là tục lệ người đầu tiên bước vào nhà sau thời khắc giao thừa. Người Việt tin rằng vía của vị khách đầu năm ảnh hưởng tới cả năm của gia đình, nên thường nhờ trước một người vui vẻ, đức độ, hợp tuổi gia chủ. Năm Đinh Mùi 2027, giao thừa là đêm 30 Tết, rạng sáng mùng 1 là Thứ Bảy, ngày 6/2/2027.
Nguyên tắc chọn tuổi xông đất năm Đinh Mùi
- Hợp chi với năm: Mùi tam hợp với Hợi và Mão, lục hợp với Ngọ. Người các tuổi này được xem là “thuận” với năm.
- Tránh tuổi xung năm: Sửu xung Mùi nên tuổi Sửu thường được tránh. Tuổi Tuất (hình, phá) và Tý (hại) cũng bị trừ điểm.
- Hợp mệnh với năm: nạp âm năm là Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Người mệnh Kim (Kim sinh Thủy), mệnh Thủy (hòa) hay mệnh Mộc (được Thủy sinh) được cộng điểm; mệnh Thổ (khắc Thủy) bị trừ.
- Hợp với gia chủ: chi của khách nên tam hợp, lục hợp với chi gia chủ, không xung; mệnh của khách nên sinh hoặc hòa với mệnh gia chủ, tránh khắc mệnh gia chủ; can hợp (Giáp–Kỷ, Ất–Canh, Bính–Tân, Đinh–Nhâm, Mậu–Quý) là điểm cộng.
- Ngoài tuổi: người xông đất nên vui vẻ, khỏe mạnh, gia đình êm ấm, không có tang; ở lại vài phút chúc Tết rồi đi để “mọi việc trôi chảy”.
Cách bảng gợi ý được tính
Bảng dưới được tính bằng chương trình theo đúng các nguyên tắc trên: loại người có chi xung năm (Sửu) hoặc xung gia chủ, người đang năm tuổi (Mùi), loại người có mệnh khắc mệnh gia chủ; còn lại cộng trừ điểm theo hợp chi, hợp mệnh với năm và với gia chủ, cộng can hợp, trừ can xung. Ứng viên là người từ 18 đến 60 tuổi âm năm 2027; bằng điểm thì ưu tiên người ở độ tuổi trung niên. Cột cuối giải thích vì sao người đứng đầu danh sách được chọn.
Bảng chỉ là gợi ý tham khảo theo tuổi năm sinh. Người thân quý, vui vẻ, chân thành đến chúc Tết vẫn là “người xông đất” đẹp nhất.
Bảng gợi ý tuổi xông đất 2027 theo năm sinh gia chủ (1960–2000)
| Gia chủ | Tuổi xông đất gợi ý | Lý do (người đầu danh sách) |
|---|---|---|
| 1960 Canh Tý · Bích Thượng Thổ | Nhâm Thân 1992, Ất Hợi 1995, Canh Thìn 2000, Tân Hợi 1971 | Nhâm Thân 1992: mệnh Kim sinh Thủy của năm; tam hợp với tuổi Tý của gia chủ |
| 1961 Tân Sửu · Bích Thượng Thổ | Quý Dậu 1993, Tân Tỵ 2001, Tân Hợi 1971, Đinh Mão 1987 | Quý Dậu 1993: mệnh Kim sinh Thủy của năm; tam hợp với tuổi Sửu của gia chủ |
| 1962 Nhâm Dần · Kim Bạch Kim | Tân Hợi 1971, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Quý Dậu 1993 | Tân Hợi 1971: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Kim sinh Thủy của năm; lục hợp với tuổi Dần của gia chủ; hình/hại/phá với tuổi gia chủ; cùng hành Kim với gia chủ |
| 1963 Quý Mão · Kim Bạch Kim | Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Nhâm Thân 1992, Tân Tỵ 2001 | Tân Hợi 1971: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Kim sinh Thủy của năm; tam hợp với tuổi Mão của gia chủ; cùng hành Kim với gia chủ |
| 1964 Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa | Tân Dậu 1981, Nhâm Ngọ 2002, Kỷ Tỵ 1989, Canh Thân 1980 | Tân Dậu 1981: được hành Thủy của năm sinh cho; lục hợp với tuổi Thìn của gia chủ; mệnh Mộc sinh mệnh Hỏa của gia chủ |
| 1965 Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa | Nhâm Ngọ 2002, Tân Dậu 1981, Canh Thân 1980, Mậu Thìn 1988 | Nhâm Ngọ 2002: Ngọ lục hợp với Mùi; được hành Thủy của năm sinh cho; mệnh Mộc sinh mệnh Hỏa của gia chủ |
| 1966 Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy | Tân Hợi 1971, Tân Tỵ 2001, Quý Dậu 1993, Quý Hợi 1983 | Tân Hợi 1971: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Kim sinh Thủy của năm; mệnh Kim sinh mệnh Thủy của gia chủ; can Tân hợp can Bính |
| 1967 Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy | Tân Hợi 1971, Ất Mão 1975, Nhâm Ngọ 2002, Nhâm Thân 1992 | Tân Hợi 1971: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Kim sinh Thủy của năm; tam hợp với tuổi Mùi của gia chủ; mệnh Kim sinh mệnh Thủy của gia chủ |
| 1968 Mậu Thân · Đại Trạch Thổ | Canh Thìn 2000, Đinh Mão 1987, Quý Dậu 1993, Mậu Ngọ 1978 | Canh Thìn 2000: mệnh Kim sinh Thủy của năm; tam hợp với tuổi Thân của gia chủ |
| 1969 Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ | Canh Thìn 2000, Tân Tỵ 2001, Tân Hợi 1971, Ất Hợi 1995 | Canh Thìn 2000: mệnh Kim sinh Thủy của năm; lục hợp với tuổi Dậu của gia chủ |
| 1970 Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim | Ất Mão 1975, Tân Hợi 1971, Canh Ngọ 1990, Kỷ Mão 1999 | Ất Mão 1975: Mão tam hợp với Mùi; mệnh Thủy hòa với năm; lục hợp với tuổi Tuất của gia chủ; can Ất hợp can Canh |
| 1971 Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim | Kỷ Mão 1999, Ất Mão 1975, Quý Dậu 1993, Quý Hợi 1983 | Kỷ Mão 1999: Mão tam hợp với Mùi; mệnh Thổ khắc Thủy của năm; tam hợp với tuổi Hợi của gia chủ; mệnh Thổ sinh mệnh Kim của gia chủ |
| 1972 Nhâm Tý · Tang Đố Mộc | Quý Hợi 1983, Giáp Thân 2004, Mậu Thìn 1988, Canh Thân 1980 | Quý Hợi 1983: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Thủy hòa với năm; mệnh Thủy sinh mệnh Mộc của gia chủ |
| 1973 Quý Sửu · Tang Đố Mộc | Quý Hợi 1983, Ất Mão 1975, Ất Dậu 2005, Kỷ Tỵ 1989 | Quý Hợi 1983: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Thủy hòa với năm; mệnh Thủy sinh mệnh Mộc của gia chủ |
| 1974 Giáp Dần · Đại Khê Thủy | Tân Hợi 1971, Nhâm Ngọ 2002, Quý Dậu 1993, Quý Hợi 1983 | Tân Hợi 1971: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Kim sinh Thủy của năm; lục hợp với tuổi Dần của gia chủ; hình/hại/phá với tuổi gia chủ; mệnh Kim sinh mệnh Thủy của gia chủ |
| 1975 Ất Mão · Đại Khê Thủy | Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Canh Tuất 1970, Nhâm Thân 1992 | Tân Hợi 1971: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Kim sinh Thủy của năm; tam hợp với tuổi Mão của gia chủ; mệnh Kim sinh mệnh Thủy của gia chủ; can Tân xung can Ất |
| 1976 Bính Thìn · Sa Trung Thổ | Tân Hợi 1971, Quý Dậu 1993, Nhâm Thân 1992, Ất Hợi 1995 | Tân Hợi 1971: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Kim sinh Thủy của năm; can Tân hợp can Bính |
| 1977 Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ | Đinh Mão 1987, Nhâm Thân 1992, Quý Dậu 1993, Mậu Ngọ 1978 | Đinh Mão 1987: Mão tam hợp với Mùi; bị hành Thủy của năm khắc; mệnh Hỏa sinh mệnh Thổ của gia chủ |
| 1978 Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa | Nhâm Ngọ 2002, Canh Dần 2010, Mậu Thìn 1988, Kỷ Tỵ 1989 | Nhâm Ngọ 2002: Ngọ lục hợp với Mùi; được hành Thủy của năm sinh cho; mệnh Mộc sinh mệnh Hỏa của gia chủ |
| 1979 Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa | Nhâm Ngọ 2002, Tân Hợi 1971, Đinh Mão 1987, Ất Hợi 1995 | Nhâm Ngọ 2002: Ngọ lục hợp với Mùi; được hành Thủy của năm sinh cho; lục hợp với tuổi Mùi của gia chủ; mệnh Mộc sinh mệnh Hỏa của gia chủ |
| 1980 Canh Thân · Thạch Lựu Mộc | Ất Mão 1975, Mậu Thìn 1988, Nhâm Ngọ 2002, Ất Dậu 2005 | Ất Mão 1975: Mão tam hợp với Mùi; mệnh Thủy hòa với năm; mệnh Thủy sinh mệnh Mộc của gia chủ; can Ất hợp can Canh |
| 1981 Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc | Quý Hợi 1983, Mậu Thìn 1988, Kỷ Tỵ 1989, Nhâm Ngọ 2002 | Quý Hợi 1983: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Thủy hòa với năm; mệnh Thủy sinh mệnh Mộc của gia chủ |
| 1982 Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy | Ất Mão 1975, Tân Hợi 1971, Nhâm Ngọ 2002, Nhâm Thân 1992 | Ất Mão 1975: Mão tam hợp với Mùi; mệnh Thủy hòa với năm; lục hợp với tuổi Tuất của gia chủ; cùng hành Thủy với gia chủ |
| 1983 Quý Hợi · Đại Hải Thủy | Ất Mão 1975, Tân Hợi 1971, Quý Dậu 1993, Canh Thìn 2000 | Ất Mão 1975: Mão tam hợp với Mùi; mệnh Thủy hòa với năm; tam hợp với tuổi Hợi của gia chủ; cùng hành Thủy với gia chủ |
| 1984 Giáp Tý · Hải Trung Kim | Nhâm Thân 1992, Tân Hợi 1971, Canh Thìn 2000, Quý Hợi 1983 | Nhâm Thân 1992: mệnh Kim sinh Thủy của năm; tam hợp với tuổi Tý của gia chủ; cùng hành Kim với gia chủ |
| 1985 Ất Sửu · Hải Trung Kim | Quý Dậu 1993, Tân Tỵ 2001, Tân Hợi 1971, Nhâm Thân 1992 | Quý Dậu 1993: mệnh Kim sinh Thủy của năm; tam hợp với tuổi Sửu của gia chủ; cùng hành Kim với gia chủ |
| 1986 Bính Dần · Lư Trung Hỏa | Nhâm Ngọ 2002, Tân Dậu 1981, Mậu Ngọ 1978, Tân Hợi 1971 | Nhâm Ngọ 2002: Ngọ lục hợp với Mùi; được hành Thủy của năm sinh cho; tam hợp với tuổi Dần của gia chủ; mệnh Mộc sinh mệnh Hỏa của gia chủ; can Nhâm xung can Bính |
| 1987 Đinh Mão · Lư Trung Hỏa | Tân Hợi 1971, Ất Hợi 1995, Nhâm Ngọ 2002, Kỷ Tỵ 1989 | Tân Hợi 1971: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Kim sinh Thủy của năm; tam hợp với tuổi Mão của gia chủ; bị mệnh gia chủ khắc |
| 1988 Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc | Quý Hợi 1983, Giáp Thân 2004, Ất Dậu 2005, Tân Dậu 1981 | Quý Hợi 1983: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Thủy hòa với năm; mệnh Thủy sinh mệnh Mộc của gia chủ; can Quý hợp can Mậu |
| 1989 Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc | Ất Mão 1975, Ất Dậu 2005, Tân Dậu 1981, Nhâm Ngọ 2002 | Ất Mão 1975: Mão tam hợp với Mùi; mệnh Thủy hòa với năm; mệnh Thủy sinh mệnh Mộc của gia chủ |
| 1990 Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ | Ất Hợi 1995, Tân Hợi 1971, Bính Dần 1986, Mậu Ngọ 1978 | Ất Hợi 1995: Hợi tam hợp với Mùi; bị hành Thủy của năm khắc; mệnh Hỏa sinh mệnh Thổ của gia chủ; can Ất hợp can Canh |
| 1991 Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ | Tân Hợi 1971, Đinh Mão 1987, Mậu Ngọ 1978, Quý Hợi 1983 | Tân Hợi 1971: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Kim sinh Thủy của năm; tam hợp với tuổi Mùi của gia chủ |
| 1992 Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim | Canh Thìn 2000, Giáp Tý 1984, Quý Dậu 1993, Tân Tỵ 2001 | Canh Thìn 2000: mệnh Kim sinh Thủy của năm; tam hợp với tuổi Thân của gia chủ; cùng hành Kim với gia chủ |
| 1993 Quý Dậu · Kiếm Phong Kim | Canh Thìn 2000, Tân Tỵ 2001, Tân Hợi 1971, Mậu Thìn 1988 | Canh Thìn 2000: mệnh Kim sinh Thủy của năm; lục hợp với tuổi Dậu của gia chủ; cùng hành Kim với gia chủ |
| 1994 Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa | Nhâm Ngọ 2002, Kỷ Tỵ 1989, Đinh Mão 1987, Mậu Ngọ 1978 | Nhâm Ngọ 2002: Ngọ lục hợp với Mùi; được hành Thủy của năm sinh cho; tam hợp với tuổi Tuất của gia chủ; mệnh Mộc sinh mệnh Hỏa của gia chủ |
| 1995 Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa | Nhâm Ngọ 2002, Đinh Mão 1987, Canh Dần 2010, Mậu Thìn 1988 | Nhâm Ngọ 2002: Ngọ lục hợp với Mùi; được hành Thủy của năm sinh cho; mệnh Mộc sinh mệnh Hỏa của gia chủ |
| 1996 Bính Tý · Giản Hạ Thủy | Tân Hợi 1971, Canh Thìn 2000, Nhâm Thân 1992, Tân Tỵ 2001 | Tân Hợi 1971: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Kim sinh Thủy của năm; mệnh Kim sinh mệnh Thủy của gia chủ; can Tân hợp can Bính |
| 1997 Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy | Tân Tỵ 2001, Tân Hợi 1971, Nhâm Thân 1992, Quý Dậu 1993 | Tân Tỵ 2001: mệnh Kim sinh Thủy của năm; tam hợp với tuổi Sửu của gia chủ; mệnh Kim sinh mệnh Thủy của gia chủ |
| 1998 Mậu Dần · Thành Đầu Thổ | Mậu Ngọ 1978, Tân Hợi 1971, Đinh Mão 1987, Canh Ngọ 1990 | Mậu Ngọ 1978: Ngọ lục hợp với Mùi; bị hành Thủy của năm khắc; tam hợp với tuổi Dần của gia chủ; mệnh Hỏa sinh mệnh Thổ của gia chủ |
| 1999 Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ | Tân Hợi 1971, Ất Hợi 1995, Quý Hợi 1983, Đinh Mão 1987 | Tân Hợi 1971: Hợi tam hợp với Mùi; mệnh Kim sinh Thủy của năm; tam hợp với tuổi Mão của gia chủ |
| 2000 Canh Thìn · Bạch Lạp Kim | Nhâm Thân 1992, Quý Dậu 1993, Tân Hợi 1971, Ất Dậu 2005 | Nhâm Thân 1992: mệnh Kim sinh Thủy của năm; tam hợp với tuổi Thìn của gia chủ; cùng hành Kim với gia chủ |
Một vài lưu ý khi nhờ người xông đất
Hẹn trước và đến đúng giờ
Nên nhờ người xông đất từ trước Tết vài ngày, thống nhất giờ đến (thường ngay sau giao thừa hoặc sáng mùng 1). Gia chủ nên ở nhà đón khách; nếu gia chủ đi ra ngoài lúc giao thừa thì người về nhà đầu tiên cũng được xem là người xông đất.
Không có người hợp tuổi thì sao?
Nhiều gia đình chọn tự xông đất: gia chủ ra ngoài trước giao thừa rồi trở về đầu tiên. Cũng có nhà chọn người có tính cách vui vẻ, thành đạt, hiếu thảo thay vì quá câu nệ tuổi. Không có “công thức” nào bắt buộc.
Lời chúc và món quà nhỏ
Người xông đất thường mang một món quà nhỏ (bánh kẹo, cành hoa, bao lì xì) và lời chúc ngắn gọn. Gia chủ đáp lễ bằng lì xì đỏ, cảm ơn vì đã mang may mắn đầu năm.
Xem thêm tử vi 2027 theo 12 con giáp hoặc tra sao hạn theo năm sinh. Muốn biết sâu hơn về vận năm mới của chính mình, hãy lập lá số tử vi theo ngày giờ sinh.
Tóm tắt năm Đinh Mùi: tuổi hợp Hợi, Mão, Ngọ; tuổi nên tránh Sửu; cân nhắc Tuất, Tý; người tuổi Mùi đang năm tuổi nên bảng không gợi ý (nhiều nơi kiêng người đang năm tuổi xông nhà).
Miễn phí, không cần đăng nhập — chỉ cần ngày giờ sinh.