Tử Vi - Huyền Cơ

Kim lâu năm 2027 – tuổi nào phạm?

Tra nhanh năm sinh nào phạm Kim Lâu năm Đinh Mùi 2027: cô dâu tuổi nào nên tránh cưới, gia chủ tuổi nào nên mượn tuổi làm nhà, kèm Hoang Ốc và cách tính.

Mở Lịch vạn niên →

Chọn ngày cưới, ngày động thổ: việc nên làm, giờ hoàng đạo từng ngày.

NămĐinh Mùi 2027
Tuổi âm phạm (chia 9 dư)1, 3, 6, 8
Năm sinh phạm (1950–2012)28/63

Kim lâu 2027 tuổi nào?

Năm 2027, tuổi âm bằng 2028 trừ năm sinh. Tuổi âm chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu. Các năm sinh phạm, chia theo bốn loại:

Nữ tuổi nào cưới năm 2027 phạm kim lâu?

Khi cưới hỏi, Kim Lâu xét theo tuổi âm của cô dâu. Trong các năm sinh 1975–2008:

Cô dâu phạm Kim Lâu mà vẫn muốn cưới trong năm, tục lệ thường có ba cách: lùi sang năm không phạm; làm lễ “xin dâu” — nhà trai đón cô dâu ra khỏi nhà vào giờ tốt, tạm gửi ở một nhà khác rồi mới rước chính thức; hoặc tổ chức cưới trước Tết Đinh Mùi (vẫn tính tuổi năm Bính Ngọ) nếu năm Bính Ngọ không phạm. Nhiều gia đình ngày nay xem Kim Lâu chỉ là một yếu tố tham khảo, quan trọng hơn là hai người hợp nhau.

Gia chủ tuổi nào làm nhà năm 2027 phạm kim lâu?

Khi làm nhà, Kim Lâu xét theo tuổi âm của gia chủ (thường là người đàn ông trụ cột), cùng với Hoang Ốc và Tam Tai. Trong các năm sinh 1960–2005:

Gia chủ phạm Kim Lâu thường mượn tuổi một người nam giới hợp tuổi đứng ra làm lễ động thổ, đổ mái; khi nhà xong thì làm lễ “mua lại” nhà bằng một khoản tượng trưng. Bấm vào năm sinh để xem đủ Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai và ngày động thổ hợp tuổi.

Bảng kim lâu, hoang ốc năm 2027 theo năm sinh

Kim Lâu, Hoang Ốc năm Đinh Mùi 2027
Năm sinhTuổi âm 2027Chia 9 dưKim LâuHoang Ốc
1950 · Canh Dần786Kim Lâu TửTam Địa Sát
1951 · Tân Mão775—Nhì Nghi
1952 · Nhâm Thìn764—Nhất Cát
1953 · Quý Tỵ753Kim Lâu ThêLục Hoang Ốc
1954 · Giáp Ngọ742—Ngũ Thọ Tử
1955 · Ất Mùi731Kim Lâu ThânTứ Tấn Tài
1956 · Bính Thân720—Tam Địa Sát
1957 · Đinh Dậu718Kim Lâu Lục SúcNhì Nghi
1958 · Mậu Tuất707—Nhất Cát
1959 · Kỷ Hợi696Kim Lâu TửTam Địa Sát
1960 · Canh Tý685—Nhì Nghi
1961 · Tân Sửu674—Nhất Cát
1962 · Nhâm Dần663Kim Lâu ThêLục Hoang Ốc
1963 · Quý Mão652—Ngũ Thọ Tử
1964 · Giáp Thìn641Kim Lâu ThânTứ Tấn Tài
1965 · Ất Tỵ630—Tam Địa Sát
1966 · Bính Ngọ628Kim Lâu Lục SúcNhì Nghi
1967 · Đinh Mùi617—Nhất Cát
1968 · Mậu Thân606Kim Lâu TửLục Hoang Ốc
1969 · Kỷ Dậu595—Nhì Nghi
1970 · Canh Tuất584—Nhất Cát
1971 · Tân Hợi573Kim Lâu ThêLục Hoang Ốc
1972 · Nhâm Tý562—Ngũ Thọ Tử
1973 · Quý Sửu551Kim Lâu ThânTứ Tấn Tài
1974 · Giáp Dần540—Tam Địa Sát
1975 · Ất Mão538Kim Lâu Lục SúcNhì Nghi
1976 · Bính Thìn527—Nhất Cát
1977 · Đinh Tỵ516Kim Lâu TửLục Hoang Ốc
1978 · Mậu Ngọ505—Ngũ Thọ Tử
1979 · Kỷ Mùi494—Nhất Cát
1980 · Canh Thân483Kim Lâu ThêLục Hoang Ốc
1981 · Tân Dậu472—Ngũ Thọ Tử
1982 · Nhâm Tuất461Kim Lâu ThânTứ Tấn Tài
1983 · Quý Hợi450—Tam Địa Sát
1984 · Giáp Tý448Kim Lâu Lục SúcNhì Nghi
1985 · Ất Sửu437—Nhất Cát
1986 · Bính Dần426Kim Lâu TửLục Hoang Ốc
1987 · Đinh Mão415—Ngũ Thọ Tử
1988 · Mậu Thìn404—Tứ Tấn Tài
1989 · Kỷ Tỵ393Kim Lâu ThêLục Hoang Ốc
1990 · Canh Ngọ382—Ngũ Thọ Tử
1991 · Tân Mùi371Kim Lâu ThânTứ Tấn Tài
1992 · Nhâm Thân360—Tam Địa Sát
1993 · Quý Dậu358Kim Lâu Lục SúcNhì Nghi
1994 · Giáp Tuất347—Nhất Cát
1995 · Ất Hợi336Kim Lâu TửLục Hoang Ốc
1996 · Bính Tý325—Ngũ Thọ Tử
1997 · Đinh Sửu314—Tứ Tấn Tài
1998 · Mậu Dần303Kim Lâu ThêTam Địa Sát
1999 · Kỷ Mão292—Ngũ Thọ Tử
2000 · Canh Thìn281Kim Lâu ThânTứ Tấn Tài
2001 · Tân Tỵ270—Tam Địa Sát
2002 · Nhâm Ngọ268Kim Lâu Lục SúcNhì Nghi
2003 · Quý Mùi257—Nhất Cát
2004 · Giáp Thân246Kim Lâu TửLục Hoang Ốc
2005 · Ất Dậu235—Ngũ Thọ Tử
2006 · Bính Tuất224—Tứ Tấn Tài
2007 · Đinh Hợi213Kim Lâu ThêTam Địa Sát
2008 · Mậu Tý202—Nhì Nghi
2009 · Kỷ Sửu191Kim Lâu ThânTứ Tấn Tài
2010 · Canh Dần180—Tam Địa Sát
2011 · Tân Mão178Kim Lâu Lục SúcNhì Nghi
2012 · Nhâm Thìn167—Nhất Cát

Cách tính kim lâu

Kim Lâu là cách tính dân gian để tránh làm việc lớn (cưới hỏi, làm nhà) vào năm “không thuận” với tuổi. Cách nhanh nhất: lấy tuổi âm chia cho 9, nhìn số dư. Dư 1 là Kim Lâu Thân, dư 3 là Kim Lâu Thê, dư 6 là Kim Lâu Tử, dư 8 là Kim Lâu Lục Súc; dư 0, 2, 4, 5, 7 là không phạm.

Người xưa đếm tuổi trên các cung bàn tay; phép chia 9 cho cùng kết quả mà dễ nhớ hơn. Vì chu kỳ là 9 năm, người hơn kém nhau 9 tuổi phạm Kim Lâu cùng một năm, và cứ chín năm một người lại gặp đủ bốn loại Kim Lâu.

Hoang Ốc là phép xét riêng cho làm nhà, đếm trên sáu cung: Nhất Cát, Nhì Nghi, Tứ Tấn Tài là tốt; Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tuổi phạm Tam Tai năm 2027 xem ở tam tai 2027.

Kim Lâu, Hoang Ốc là tập quán để yên lòng khi làm việc lớn. Một cuộc hôn nhân hạnh phúc hay một ngôi nhà bền đẹp vẫn do chính con người vun đắp. Trang mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Năm 2027 nữ tuổi nào phạm Kim Lâu?

Trong các năm sinh 1975–2008: 1975, 1977, 1980, 1982, 1984, 1986, 1989, 1991, 1993, 1995, 1998, 2000, 2002, 2004, 2007.

Kim Lâu tính theo tuổi âm hay tuổi dương?

Theo tuổi âm (tuổi mụ): năm 2027, tuổi âm bằng 2028 trừ năm sinh. Chia 9 dư 1, 3, 6, 8 là phạm.

Phạm Kim Lâu có cưới được không?

Theo tục lệ có thể lùi năm, làm lễ xin dâu, hoặc cưới trước Tết nếu tuổi năm cũ không phạm; nhiều gia đình ngày nay chỉ xem đây là tham khảo.

Mở Lịch vạn niên →

Chọn ngày cưới, ngày động thổ: việc nên làm, giờ hoàng đạo từng ngày.