Tra mệnh theo năm sinh – sinh năm bao nhiêu mệnh gì?
Chọn năm sinh để biết mệnh, tuổi con gì, cung mệnh, màu sắc, con số, hướng và tuổi hợp — tính theo âm lịch Việt Nam.
Miễn phí, không cần đăng nhập — chỉ cần ngày giờ sinh.
Mệnh theo năm sinh là gì?
Khi hỏi “sinh năm này mệnh gì”, người Việt thường nói tới mệnh nạp âm: mỗi cặp can chi trong vòng 60 năm Lục Thập Hoa Giáp được gán một trong 30 nạp âm (Hải Trung Kim, Lộ Bàng Thổ, Thiên Hà Thủy…), mỗi nạp âm thuộc một trong năm hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Hai năm liền nhau dùng chung một nạp âm.
Mệnh nạp âm khác với cung mệnh (cung phi) trong phong thủy Bát Trạch: cung phi tính theo năm sinh và giới tính, dùng để chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc. Mỗi trang năm sinh bên dưới có đủ cả hai, kèm màu hợp, số hợp và tuổi hợp.
Màu hợp từng mệnh
- Mệnh Kim: hợp vàng, nâu đất, be (tương sinh) và trắng, xám, ghi, bạc (bản mệnh); kỵ đỏ, hồng, cam, tím.
- Mệnh Mộc: hợp đen, xanh dương, xanh nước biển (tương sinh) và xanh lá cây, xanh lục (bản mệnh); kỵ trắng, xám, ghi, bạc.
- Mệnh Thủy: hợp trắng, xám, ghi, bạc (tương sinh) và đen, xanh dương, xanh nước biển (bản mệnh); kỵ vàng, nâu đất, be.
- Mệnh Hỏa: hợp xanh lá cây, xanh lục (tương sinh) và đỏ, hồng, cam, tím (bản mệnh); kỵ đen, xanh dương, xanh nước biển.
- Mệnh Thổ: hợp đỏ, hồng, cam, tím (tương sinh) và vàng, nâu đất, be (bản mệnh); kỵ xanh lá cây, xanh lục.
Tra mệnh theo năm sinh 1940–2025
Bấm vào năm sinh để xem chi tiết. Năm ở đây là năm âm lịch — ai sinh trước Tết thì tra năm liền trước.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Hành | Cung nam / nữ |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Hỏa | Khôn / Tốn |
| 2024 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Hỏa | Chấn / Chấn |
| 2023 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | Kim | Tốn / Khôn |
| 2022 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Kim | Khôn / Khảm |
| 2021 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Thổ | Càn / Ly |
| 2020 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Thổ | Đoài / Cấn |
| 2019 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Mộc | Cấn / Đoài |
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Mộc | Ly / Càn |
| 2017 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa | Khảm / Cấn |
| 2016 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa | Khôn / Tốn |
| 2015 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Kim | Chấn / Chấn |
| 2014 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Kim | Tốn / Khôn |
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Thủy | Khôn / Khảm |
| 2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Thủy | Càn / Ly |
| 2011 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Mộc | Đoài / Cấn |
| 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Mộc | Cấn / Đoài |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Hỏa | Ly / Càn |
| 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Hỏa | Khảm / Cấn |
| 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Thổ | Khôn / Tốn |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Thổ | Chấn / Chấn |
| 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Thủy | Tốn / Khôn |
| 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Thủy | Khôn / Khảm |
| 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Mộc | Càn / Ly |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Mộc | Đoài / Cấn |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Kim | Cấn / Đoài |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Kim | Ly / Càn |
| 1999 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Thổ | Khảm / Cấn |
| 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Thổ | Khôn / Tốn |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Thủy | Chấn / Chấn |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Thủy | Tốn / Khôn |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa | Khôn / Khảm |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa | Càn / Ly |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Kim | Đoài / Cấn |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Kim | Cấn / Đoài |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Thổ | Ly / Càn |
| 1990 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Thổ | Khảm / Cấn |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Mộc | Khôn / Tốn |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | Mộc | Chấn / Chấn |
| 1987 | Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | Hỏa | Tốn / Khôn |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa | Hỏa | Khôn / Khảm |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | Kim | Càn / Ly |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim | Kim | Đoài / Cấn |
| 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Thủy | Cấn / Đoài |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | Thủy | Ly / Càn |
| 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Mộc | Khảm / Cấn |
| 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Mộc | Khôn / Tốn |
| 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa | Chấn / Chấn |
| 1978 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa | Tốn / Khôn |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | Thổ | Khôn / Khảm |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | Thổ | Càn / Ly |
| 1975 | Ất Mão | Đại Khê Thủy | Thủy | Đoài / Cấn |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy | Thủy | Cấn / Đoài |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | Mộc | Ly / Càn |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | Mộc | Khảm / Cấn |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Kim | Khôn / Tốn |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Kim | Chấn / Chấn |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Thổ | Tốn / Khôn |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Thổ | Khôn / Khảm |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Thủy | Càn / Ly |
| 1966 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Thủy | Đoài / Cấn |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Hỏa | Cấn / Đoài |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Hỏa | Ly / Càn |
| 1963 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | Kim | Khảm / Cấn |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Kim | Khôn / Tốn |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Thổ | Chấn / Chấn |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Thổ | Tốn / Khôn |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Mộc | Khôn / Khảm |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Mộc | Càn / Ly |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa | Đoài / Cấn |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa | Cấn / Đoài |
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Kim | Ly / Càn |
| 1954 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Kim | Khảm / Cấn |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Thủy | Khôn / Tốn |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Thủy | Chấn / Chấn |
| 1951 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Mộc | Tốn / Khôn |
| 1950 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Mộc | Khôn / Khảm |
| 1949 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Hỏa | Càn / Ly |
| 1948 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Hỏa | Đoài / Cấn |
| 1947 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Thổ | Cấn / Đoài |
| 1946 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Thổ | Ly / Càn |
| 1945 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Thủy | Khảm / Cấn |
| 1944 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Thủy | Khôn / Tốn |
| 1943 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Mộc | Chấn / Chấn |
| 1942 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Mộc | Tốn / Khôn |
| 1941 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Kim | Khôn / Khảm |
| 1940 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Kim | Càn / Ly |
Đi xa hơn mệnh năm sinh
Mệnh năm sinh chỉ là lớp ngoài cùng. Lá số Tử Vi lập theo ngày giờ sinh cho thấy mười hai cung, chính tinh, đại vận của riêng bạn — lập lá số tử vi miễn phí, hoặc đọc tử vi trọn đời theo tuổi.
Miễn phí, không cần đăng nhập — chỉ cần ngày giờ sinh.