Tử Vi - Huyền Cơ

Tra mệnh theo năm sinh – sinh năm bao nhiêu mệnh gì?

Chọn năm sinh để biết mệnh, tuổi con gì, cung mệnh, màu sắc, con số, hướng và tuổi hợp — tính theo âm lịch Việt Nam.

Lập lá số tử vi của riêng bạn →

Miễn phí, không cần đăng nhập — chỉ cần ngày giờ sinh.

Mệnh theo năm sinh là gì?

Khi hỏi “sinh năm này mệnh gì”, người Việt thường nói tới mệnh nạp âm: mỗi cặp can chi trong vòng 60 năm Lục Thập Hoa Giáp được gán một trong 30 nạp âm (Hải Trung Kim, Lộ Bàng Thổ, Thiên Hà Thủy…), mỗi nạp âm thuộc một trong năm hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Hai năm liền nhau dùng chung một nạp âm.

Mệnh nạp âm khác với cung mệnh (cung phi) trong phong thủy Bát Trạch: cung phi tính theo năm sinh và giới tính, dùng để chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc. Mỗi trang năm sinh bên dưới có đủ cả hai, kèm màu hợp, số hợp và tuổi hợp.

Màu hợp từng mệnh

Tra mệnh theo năm sinh 1940–2025

Bấm vào năm sinh để xem chi tiết. Năm ở đây là năm âm lịch — ai sinh trước Tết thì tra năm liền trước.

Năm sinhCan chiMệnhHànhCung nam / nữ
2025Ất TỵPhú Đăng HỏaHỏaKhôn / Tốn
2024Giáp ThìnPhú Đăng HỏaHỏaChấn / Chấn
2023Quý MãoKim Bạch KimKimTốn / Khôn
2022Nhâm DầnKim Bạch KimKimKhôn / Khảm
2021Tân SửuBích Thượng ThổThổCàn / Ly
2020Canh TýBích Thượng ThổThổĐoài / Cấn
2019Kỷ HợiBình Địa MộcMộcCấn / Đoài
2018Mậu TuấtBình Địa MộcMộcLy / Càn
2017Đinh DậuSơn Hạ HỏaHỏaKhảm / Cấn
2016Bính ThânSơn Hạ HỏaHỏaKhôn / Tốn
2015Ất MùiSa Trung KimKimChấn / Chấn
2014Giáp NgọSa Trung KimKimTốn / Khôn
2013Quý TỵTrường Lưu ThủyThủyKhôn / Khảm
2012Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyThủyCàn / Ly
2011Tân MãoTùng Bách MộcMộcĐoài / Cấn
2010Canh DầnTùng Bách MộcMộcCấn / Đoài
2009Kỷ SửuTích Lịch HỏaHỏaLy / Càn
2008Mậu TýTích Lịch HỏaHỏaKhảm / Cấn
2007Đinh HợiỐc Thượng ThổThổKhôn / Tốn
2006Bính TuấtỐc Thượng ThổThổChấn / Chấn
2005Ất DậuTuyền Trung ThủyThủyTốn / Khôn
2004Giáp ThânTuyền Trung ThủyThủyKhôn / Khảm
2003Quý MùiDương Liễu MộcMộcCàn / Ly
2002Nhâm NgọDương Liễu MộcMộcĐoài / Cấn
2001Tân TỵBạch Lạp KimKimCấn / Đoài
2000Canh ThìnBạch Lạp KimKimLy / Càn
1999Kỷ MãoThành Đầu ThổThổKhảm / Cấn
1998Mậu DầnThành Đầu ThổThổKhôn / Tốn
1997Đinh SửuGiản Hạ ThủyThủyChấn / Chấn
1996Bính TýGiản Hạ ThủyThủyTốn / Khôn
1995Ất HợiSơn Đầu HỏaHỏaKhôn / Khảm
1994Giáp TuấtSơn Đầu HỏaHỏaCàn / Ly
1993Quý DậuKiếm Phong KimKimĐoài / Cấn
1992Nhâm ThânKiếm Phong KimKimCấn / Đoài
1991Tân MùiLộ Bàng ThổThổLy / Càn
1990Canh NgọLộ Bàng ThổThổKhảm / Cấn
1989Kỷ TỵĐại Lâm MộcMộcKhôn / Tốn
1988Mậu ThìnĐại Lâm MộcMộcChấn / Chấn
1987Đinh MãoLư Trung HỏaHỏaTốn / Khôn
1986Bính DầnLư Trung HỏaHỏaKhôn / Khảm
1985Ất SửuHải Trung KimKimCàn / Ly
1984Giáp TýHải Trung KimKimĐoài / Cấn
1983Quý HợiĐại Hải ThủyThủyCấn / Đoài
1982Nhâm TuấtĐại Hải ThủyThủyLy / Càn
1981Tân DậuThạch Lựu MộcMộcKhảm / Cấn
1980Canh ThânThạch Lựu MộcMộcKhôn / Tốn
1979Kỷ MùiThiên Thượng HỏaHỏaChấn / Chấn
1978Mậu NgọThiên Thượng HỏaHỏaTốn / Khôn
1977Đinh TỵSa Trung ThổThổKhôn / Khảm
1976Bính ThìnSa Trung ThổThổCàn / Ly
1975Ất MãoĐại Khê ThủyThủyĐoài / Cấn
1974Giáp DầnĐại Khê ThủyThủyCấn / Đoài
1973Quý SửuTang Đố MộcMộcLy / Càn
1972Nhâm TýTang Đố MộcMộcKhảm / Cấn
1971Tân HợiThoa Xuyến KimKimKhôn / Tốn
1970Canh TuấtThoa Xuyến KimKimChấn / Chấn
1969Kỷ DậuĐại Trạch ThổThổTốn / Khôn
1968Mậu ThânĐại Trạch ThổThổKhôn / Khảm
1967Đinh MùiThiên Hà ThủyThủyCàn / Ly
1966Bính NgọThiên Hà ThủyThủyĐoài / Cấn
1965Ất TỵPhú Đăng HỏaHỏaCấn / Đoài
1964Giáp ThìnPhú Đăng HỏaHỏaLy / Càn
1963Quý MãoKim Bạch KimKimKhảm / Cấn
1962Nhâm DầnKim Bạch KimKimKhôn / Tốn
1961Tân SửuBích Thượng ThổThổChấn / Chấn
1960Canh TýBích Thượng ThổThổTốn / Khôn
1959Kỷ HợiBình Địa MộcMộcKhôn / Khảm
1958Mậu TuấtBình Địa MộcMộcCàn / Ly
1957Đinh DậuSơn Hạ HỏaHỏaĐoài / Cấn
1956Bính ThânSơn Hạ HỏaHỏaCấn / Đoài
1955Ất MùiSa Trung KimKimLy / Càn
1954Giáp NgọSa Trung KimKimKhảm / Cấn
1953Quý TỵTrường Lưu ThủyThủyKhôn / Tốn
1952Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyThủyChấn / Chấn
1951Tân MãoTùng Bách MộcMộcTốn / Khôn
1950Canh DầnTùng Bách MộcMộcKhôn / Khảm
1949Kỷ SửuTích Lịch HỏaHỏaCàn / Ly
1948Mậu TýTích Lịch HỏaHỏaĐoài / Cấn
1947Đinh HợiỐc Thượng ThổThổCấn / Đoài
1946Bính TuấtỐc Thượng ThổThổLy / Càn
1945Ất DậuTuyền Trung ThủyThủyKhảm / Cấn
1944Giáp ThânTuyền Trung ThủyThủyKhôn / Tốn
1943Quý MùiDương Liễu MộcMộcChấn / Chấn
1942Nhâm NgọDương Liễu MộcMộcTốn / Khôn
1941Tân TỵBạch Lạp KimKimKhôn / Khảm
1940Canh ThìnBạch Lạp KimKimCàn / Ly

Đi xa hơn mệnh năm sinh

Mệnh năm sinh chỉ là lớp ngoài cùng. Lá số Tử Vi lập theo ngày giờ sinh cho thấy mười hai cung, chính tinh, đại vận của riêng bạn — lập lá số tử vi miễn phí, hoặc đọc tử vi trọn đời theo tuổi.

Lập lá số tử vi của riêng bạn →

Miễn phí, không cần đăng nhập — chỉ cần ngày giờ sinh.